XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

垫上 đọc là diàn shàng, nghĩa là trả tiền cho ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

垫上

[diàn shàng] [垫 上]

trả tiền cho ai đó

看得很透彻。不但思想深刻,而且文本在细节铺垫上也极其考究,草蛇灰线,伏脉千里。

kàn de hěn tòu chè. bú dàn sī xiǎng shēn kè, ér qiě wén běn zài xì jié pū diàn shàng yě jí qí kǎo jiū, cǎo shé huī xiàn, fú mài qiān lǐ.

Nhìn nhận rất thấu đáo. Không chỉ tư tưởng sâu sắc mà văn bản trong việc cài cắm chi tiết cũng vô cùng tinh tế, manh mối giấu kín, trải dài ngàn dặm.

Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học

你要是没带钱,我可以先帮你垫上。

nǐ yào shi méi dài qián, wǒ kě yǐ xiān bāng nǐ diàn shàng.

Nếu cậu không mang theo tiền thì tôi có thể ứng trước giúp cậu.

Hỏi đáp về từ 垫上

垫上 nghĩa là gì?

垫上 (diàn shàng) nghĩa là trả tiền cho ai đó.

Cách viết 垫上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 垫, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.