垫圈 đọc là diàn quān, nghĩa là vòng đệm (trên bu lông); bệ ngồi toilet. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 垫圈
垫圈 nghĩa là gì?
垫圈 (diàn quān) nghĩa là vòng đệm (trên bu lông); bệ ngồi toilet.
Cách viết 垫圈 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 垫, 圈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 垫圈?
Thường gặp: 弹簧垫圈 (tán huáng diàn quān) – vòng đệm lò xo.