实际控制人
[shí jì kòng zhì rén] [实 际 控 制 NHÂN]
(luật công ty) người kiểm soát thực tế
实际控制人 đọc là shí jì kòng zhì rén, nghĩa là (luật công ty) người kiểm soát thực tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí jì kòng zhì rén] [实 际 控 制 NHÂN]
(luật công ty) người kiểm soát thực tế
实际控制人 (shí jì kòng zhì rén) nghĩa là (luật công ty) người kiểm soát thực tế.
Viết lần lượt từng chữ 实, 际, 控, 制, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.