XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 实 đọc là shí, nghĩa là thật; thực. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

实

[shí]

thật; thực; thành thật

确实,那风廊道方案怎么规划?

què shí, nà fēng láng dào fāng àn zěn me guī huà?

Chính xác, vậy phương án hành lang gió được quy hoạch thế nào?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

做饭其实也是一门很大的学问。

zuò fàn qí shí yě shì yì mén hěn dà de xué wèn.

Nấu ăn thực ra cũng là một môn học vấn rất lớn.

对,我们实际只有三个工作日。

duì, wǒ men shí jì zhǐ yǒu sān gè gōng zuò rì.

Vâng, thực tế chúng ta chỉ có ba ngày làm việc.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

Hỏi đáp về chữ 实

实 nghĩa là gì?

实 (shí) nghĩa là thật; thực.

Cách viết chữ 实 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 实 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 实 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 实习 (shí xí) – thực hành; 实在 (shí zài) – thực sự; 实现 (shí xiàn) – đạt được; 实际 (shí jì) – thực tế; 事实 (shì shí) – sự thật; 其实 (qí shí) – thực ra.