真格
[zhēn gé] [真 格]
thật; sự thật
真格 đọc là zhēn gé, nghĩa là thật; sự thật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
真格 (zhēn gé) nghĩa là thật; sự thật.
Viết lần lượt từng chữ 真, 格 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 动真格 (dòng zhēn gé) – thực sự nghiêm túc về việc gì.