XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

真性 đọc là zhēn xìng, nghĩa là thật; bản chất của cái gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

真性

[zhēn xìng] [真 性]

thật; bản chất của cái gì đó

你觉得这类文化遗产的商业化开发是否会损害其原真性?

nǐ jué de zhè lèi wén huà yí chǎn de shāng yè huà kāi fā shì fǒu huì sǔn hài qí yuán zhēn xìng?

Bạn cảm thấy việc khai thác thương mại loại di sản văn hóa này có làm tổn hại tính nguyên bản của nó không?

Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống

难道文旅融合就绝对无法兼顾商业利益与文化原真性吗?

nán dào wén lǚ róng hé jiù jué duì wú fǎ jiān gù shāng yè lì yì yǔ wén huà yuán zhēn xìng ma?

Lẽ nào du lịch văn hóa dung hợp thì tuyệt đối không thể dung hòa lợi ích thương mại và tính nguyên bản văn hóa sao?

Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể

话虽如此,但若彻底商业化,就违背了原真性与完整性原则。

huà suī rú cǐ, dàn ruò chè dǐ shāng yè huà, jiù wéi bèi le yuán zhēn xìng yǔ wán zhěng xìng yuán zé.

Nói thì vậy, nhưng nếu thương mại hóa triệt để thì sẽ vi phạm nguyên tắc tính nguyên gốc và tính toàn vẹn.

Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị

Hỏi đáp về từ 真性

真性 nghĩa là gì?

真性 (zhēn xìng) nghĩa là thật; bản chất của cái gì đó.

Cách viết 真性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 真, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 真性?

Thường gặp: 一灵真性 (yī líng zhēn xìng) – linh hồn.