XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

真理 đọc là zhēn lǐ, nghĩa là chân lý; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

真理

[zhēn lǐ] [真 理]

chân lý; lượng từ: 个 (gè)

符合客观实际的正确认识

实践是检验真理的唯一标准。

shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn.

Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.

个

我们必须坚决捍卫真理与正义。

wǒ men bì xū jiān jué hàn wèi zhēn lǐ yǔ zhèng yì.

Chúng ta phải kiên quyết bảo vệ chân lý và chính nghĩa.

事实是检验真理的唯一标准。

shì shí shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn.

Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.

他一生都在追随真理与正义。

tā yì shēng dōu zài zhuī suí zhēn lǐ yǔ zhèng yì.

Ông ấy cả đời luôn đi theo chân lý và công lý.

Hỏi đáp về từ 真理

真理 nghĩa là gì?

真理 (zhēn lǐ) nghĩa là chân lý; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 真理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 真, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 真理?

Thường gặp: 真理报 (zhēn lǐ bào) – Pravda (báo); 真理部 (zhēn lǐ bù) – Bộ Sự Thật, một bộ hư cấu từ tiểu thuyết "1984" của George Orwell; 奥姆真理教 (ào mǔ zhēn lǐ jiào) – Aum Shinrikyo (hay Chân Lý Tối Thượng), giáo phái cực đoan Nhật Bản….