XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

严格 đọc là yán gé, nghĩa là nghiêm ngặt; khắt khe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

严格【嚴格】

[yán gé] [严 格]

nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ

要求高、按标准执行,不放松

我们要严格遵守学校的规定。

wǒ men yào yán gé zūn shǒu xué xiào de guī dìng.

Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định của nhà trường.

嗯,虽然严格,我觉得很有用。

èn, suī rán yán gé, wǒ jué de hěn yǒu yòng.

Vâng, tuy nghiêm nhưng em thấy rất có ích.

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…

我们必须严格执行公司的规定。

wǒ men bì xū yán gé zhí xíng gōng sī de guī dìng.

Chúng ta phải thực hiện nghiêm túc quy định của công ty.

严格一点儿好,对环境有好处。

yán gé yì diǎn r hǎo, duì huán jìng yǒu hǎo chù.

Nghiêm ngặt một chút thì tốt, có lợi cho môi trường.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

Hỏi đáp về từ 严格

严格 nghĩa là gì?

严格 (yán gé) nghĩa là nghiêm ngặt; khắt khe. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 严格 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 严, 格 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 严格?

Thường gặp: 严格来讲 (yán gé lái jiǎng) – nghiêm khắc mà nói; 严格来说 (yán gé lái shuō) – nghiêm túc mà nói; 严格隔离 (yán gé gé lí) – cách ly nghiêm ngặt.