XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实际参数 đọc là shí jì cān shù, nghĩa là (tin học) tham số thực tế; đối số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 实际参数

实际参数 nghĩa là gì?

实际参数 (shí jì cān shù) nghĩa là (tin học) tham số thực tế; đối số.

Cách viết 实际参数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 实, 际, 参, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.