XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

切实 đọc là qiè shí, nghĩa là khả thi; thực tế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

切实【切實】

[qiè shí] [切 实]

khả thi; thực tế; thực tiễn

符合实际;真实可靠

我们必须制定出切实可行的解决方案。

wǒ men bì xū zhì dìng chū qiè shí kě xíng de jiě jué fāng àn.

Chúng ta phải đưa ra phương án giải quyết thiết thực, khả thi.

thiết thực; thực sự; triệt để

真正地;扎实地

学校要切实保障学生的人身安全。

xué xiào yào qiè shí bǎo zhàng xué shēng de rén shēn ān quán.

Nhà trường phải thực sự bảo đảm an toàn tính mạng cho học sinh.

是的,我打算以后遇到问题时切实采用。

shì de, wǒ dǎ suàn yǐ hòu yù dào wèn tí shí qiè shí cǎi yòng.

Vâng, em định sau này gặp vấn đề sẽ áp dụng một cách thiết thực.

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

嗯,那些建议切实可行,并不是随口说说的。

èn, nà xiē jiàn yì qiè shí kě xíng, bìng bú shì suí kǒu shuō shuō de.

Vâng, những đề xuất đó khả thi thực tế, không phải nói cho có.

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

你脑海里是否有切实可行且契合线上推广的项目?

nǐ nǎo hǎi lǐ shì fǒu yǒu qiè shí kě xíng qiě qì hé xiàn shàng tuī guǎng de xiàng mù?

Trong đầu bạn có dự án nào thiết thực, khả thi và phù hợp với việc quảng bá trực tuyến không?

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 切实

切实 nghĩa là gì?

切实 (qiè shí) nghĩa là khả thi; thực tế. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 切实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 切, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 切实?

Thường gặp: 不切实际 (bù qiè shí jì) – không thực tế; 切实可行 (qiè shí kě xíng) – khả thi.