具体化
[jù tǐ huà] [具 体 化]
cụ thể hóa
你有什么好建议吗?怎么具体化?
nǐ yǒu shén me hǎo jiàn yì ma? zěn me jù tǐ huà?Em có kiến nghị gì hay không? Cụ thể hóa như thế nào?
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求具体化 đọc là jù tǐ huà, nghĩa là cụ thể hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jù tǐ huà] [具 体 化]
cụ thể hóa
你有什么好建议吗?怎么具体化?
nǐ yǒu shén me hǎo jiàn yì ma? zěn me jù tǐ huà?Em có kiến nghị gì hay không? Cụ thể hóa như thế nào?
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求具体化 (jù tǐ huà) nghĩa là cụ thể hóa.
Viết lần lượt từng chữ 具, 体, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.