具体而微
[jù tǐ ér wēi] [具 体 而 微]
thu nhỏ; giảm tỉ lệ; hình thành một mô hình thu nhỏ
具体而微 đọc là jù tǐ ér wēi, nghĩa là thu nhỏ; giảm tỉ lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jù tǐ ér wēi] [具 体 而 微]
thu nhỏ; giảm tỉ lệ; hình thành một mô hình thu nhỏ
具体而微 (jù tǐ ér wēi) nghĩa là thu nhỏ; giảm tỉ lệ.
Viết lần lượt từng chữ 具, 体, 而, 微 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.