XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微缩 đọc là wēi suō, nghĩa là thu nhỏ; vi mô-. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 微缩

微缩 nghĩa là gì?

微缩 (wēi suō) nghĩa là thu nhỏ; vi mô-.

Cách viết 微缩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 缩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 微缩?

Thường gặp: 微缩胶卷 (wēi suō jiāo juǎn) – vi phim.