伸缩【伸縮】
[shēn suō] [伸 缩]
co giãn; co duỗi; linh hoạt
伸长和缩短;比喻灵活变通。
这个镜头的焦距可以自由伸缩。
zhè ge jìng tóu de jiāo jù kě yǐ zì yóu shēn suō.Tiêu cự của ống kính này có thể tự do co giãn.
伸缩 đọc là shēn suō, nghĩa là co giãn; co duỗi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn suō] [伸 缩]
co giãn; co duỗi; linh hoạt
伸长和缩短;比喻灵活变通。
这个镜头的焦距可以自由伸缩。
zhè ge jìng tóu de jiāo jù kě yǐ zì yóu shēn suō.Tiêu cự của ống kính này có thể tự do co giãn.
伸缩 (shēn suō) nghĩa là co giãn; co duỗi. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 伸, 缩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伸缩性 (shēn suō xìng) – tính linh hoạt; 伸缩喇叭 (shēn suō lǎ ba) – kèn trombone.