XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

畏缩 đọc là wèi suō, nghĩa là rụt rè; chùn bước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

畏缩【畏縮】

[wèi suō] [畏 缩]

rụt rè; chùn bước; sợ hãi; lùi lại

因为害怕而退缩、不敢向前。

在任务面前,战士们没有一个畏缩不前。

zài rèn wu miàn qián, zhàn shì men méi yǒu yí gè wèi suō bù qián.

Trước nhiệm vụ, không một người chiến sĩ nào rụt rè lùi bước.

就是啊,遇到挫折就畏缩不前,这可不是你的行事风格。

jiù shì a, yù dào cuò zhé jiù wèi suō bù qián, zhè kě bú shì nǐ de xíng shì fēng gé.

Đúng thế, gặp trắc trở đã chùn bước thì không phải phong cách làm việc của em.

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

Hỏi đáp về từ 畏缩

畏缩 nghĩa là gì?

畏缩 (wèi suō) nghĩa là rụt rè; chùn bước. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 畏缩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 畏, 缩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 畏缩?

Thường gặp: 畏畏缩缩 (wèi wèi suō suō) – rụt rè; 畏缩不前 (wèi suō bù qián) – sợ hãi không tiến lên (thành ngữ).