XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 畏 đọc là wèi, nghĩa là sợ. Thuộc bộ Điền 田. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

畏

[wèi]

sợ

没错,科技再先进,也不能喧宾夺主忘了敬畏。

méi cuò, kē jì zài xiān jìn, yě bù néng xuān bīn duó zhǔ wàng le jìng wèi.

Không sai, công nghệ dẫu tiên tiến đến đâu, cũng không được chiếm vị trí chủ đạo mà quên đi lòng kính sợ.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

面对流氓的挑衅,他毫不畏惧。

miàn duì liú máng de tiǎo xìn, tā háo bù wèi jù.

Đối mặt với sự khiêu khích của tên du côn, anh ấy không hề sợ hãi.

就是啊,遇到挫折就畏缩不前,这可不是你的行事风格。

jiù shì a, yù dào cuò zhé jiù wèi suō bù qián, zhè kě bú shì nǐ de xíng shì fēng gé.

Đúng thế, gặp trắc trở đã chùn bước thì không phải phong cách làm việc của em.

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

Hỏi đáp về chữ 畏

畏 nghĩa là gì?

畏 (wèi) nghĩa là sợ.

Cách viết chữ 畏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 畏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 畏 thuộc bộ Điền (田).

Chữ 畏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 畏惧 (wèi jù) – sợ; 畏缩 (wèi suō) – rụt rè; 不畏 (bù wèi) – không sợ; 可畏 (kě wèi) – đáng sợ; 敬畏 (jìng wèi) – tôn kính; 生畏 (shēng wèi) – cảm thấy bị đe dọa.