XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敬畏 đọc là jìng wèi, nghĩa là tôn kính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

敬畏

[jìng wèi] [敬 畏]

tôn kính

没错,科技再先进,也不能喧宾夺主忘了敬畏。

méi cuò, kē jì zài xiān jìn, yě bù néng xuān bīn duó zhǔ wàng le jìng wèi.

Không sai, công nghệ dẫu tiên tiến đến đâu, cũng không được chiếm vị trí chủ đạo mà quên đi lòng kính sợ.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

他对学术研究始终保持敬畏之心。

tā duì xué shù yán jiū shǐ zhōng bǎo chí jìng wèi zhī xīn.

Anh ấy luôn giữ lòng tôn kính đối với công tác nghiên cứu học thuật.

哈哈,你对学术有敬畏心是好事,但对自己也要有信心嘛。

hā hā, nǐ duì xué shù yǒu jìng wèi xīn shì hǎo shì, dàn duì zì jǐ yě yào yǒu xìn xīn ma.

Ha ha, em biết kính trọng học thuật và giữ thái độ khiêm nhường là điều tốt, nhưng cũng phải tự tin vào bản thân chứ.

Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về từ 敬畏

敬畏 nghĩa là gì?

敬畏 (jìng wèi) nghĩa là tôn kính.

Cách viết 敬畏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敬, 畏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.