XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敬而远之 đọc là jìng ér yuǎn zhī, nghĩa là kính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

敬而远之【敬而遠之】

[jìng ér yuǎn zhī] [敬 而 远 之]

kính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọng

表面尊敬但实际上远远避开。

对那些爱搬弄是非的人,我们应当敬而远之。

duì nà xiē ài bān nòng shì fēi de rén, wǒ men yīng dāng jìng ér yuǎn zhī.

Đối với những kẻ thích đưa chuyện thị phi, chúng ta nên giữ khoảng cách kính nhi viễn chi.

是的,青年观众往往因为看不懂唱腔身段,才对京剧敬而远之。

shì de, qīng nián guān zhòng wǎng wǎng yīn wèi kàn bù dǒng chàng qiāng shēn duàn, cái duì jīng jù jìng ér yuǎn zhī.

Vâng, khán giả trẻ thường vì không hiểu giọng hát và điệu bộ nên mới kính nhi viễn chi với kinh kịch.

Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống

他对鬼神敬而远之。

tā duì guǐ shén jìng ér yuǎn zhī.

Anh ấy kính quỷ thần nhưng tránh xa.

Hỏi đáp về từ 敬而远之

敬而远之 nghĩa là gì?

敬而远之 (jìng ér yuǎn zhī) nghĩa là kính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 敬而远之 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敬, 而, 远, 之 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.