XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不了了之 đọc là bù liǎo liǎo zhī, nghĩa là giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết; kết thúc mà không có gì chắc chắn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不了了之

[bù liǎo liǎo zhī] [BẤT 了 了 之]

giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết; kết thúc mà không có gì chắc chắn

用未解决的方式结束问题。

这个项目因为缺乏资金支持,最后不了了之了。

zhè ge xiàng mù yīn wèi quē fá zī jīn zhī chí, zuì hòu bù liǎo liǎo zhī le.

Dự án này do thiếu vốn hỗ trợ, cuối cùng đã bị bỏ dở không giải quyết.

Hỏi đáp về từ 不了了之

不了了之 nghĩa là gì?

不了了之 (bù liǎo liǎo zhī) nghĩa là giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết; kết thúc mà không có gì chắc chắn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不了了之 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 了, 了, 之 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.