XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敬佩 đọc là jìng pèi, nghĩa là ngưỡng mộ; kính phục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

敬佩

[jìng pèi] [敬 佩]

ngưỡng mộ; kính phục

敬重佩服

他在逆境中坚持学习的精神令人敬佩。

tā zài nì jìng zhōng jiān chí xué xí de jīng shén lìng rén jìng pèi.

Tinh thần kiên trì học tập của anh ấy trong nghịch cảnh khiến người khác kính phục.

古人凿壁偷光的故事令人敬佩。

gǔ rén záo bì tōu guāng de gù shì lìng rén jìng pèi.

Câu chuyện người xưa đục tường mượn ánh sáng khiến người ta khâm phục.

烈士在刑场上慷慨就义,令人敬佩。

liè shì zài xíng chǎng shàng kāng kǎi jiù yì, lìng rén jìng pèi.

Liệt sĩ khang khái hy sinh trên pháp trường, khiến người khác kính phục.

Hỏi đáp về từ 敬佩

敬佩 nghĩa là gì?

敬佩 (jìng pèi) nghĩa là ngưỡng mộ; kính phục. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 敬佩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敬, 佩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 敬佩?

Thường gặp: 值得敬佩 (zhí de jìng pèi) – đáng.