XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

崇拜 đọc là chóng bài, nghĩa là thờ cúng; sùng bái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

崇拜

[chóng bài] [崇 拜]

thờ cúng; sùng bái

尊重敬佩或尊奉拜祭

许多年轻人非常崇拜那位杰出的科学家。

xǔ duō nián qīng rén fēi cháng chóng bài nà wèi jié chū de kē xué jiā.

Nhiều người trẻ tuổi vô cùng ngưỡng mộ nhà khoa học kiệt xuất đó.

孩子们都崇拜那位英勇的警察。

hái zi men dōu chóng bài nà wèi yīng yǒng de jǐng chá.

Các em đều ngưỡng mộ viên cảnh sát anh dũng đó.

球迷们对这支球队有着狂热的崇拜。

qiú mí men duì zhè zhī qiú duì yǒu zhe kuáng rè de chóng bài.

Các CĐV có một sự sùng bái cuồng nhiệt đối với đội bóng này.

Hỏi đáp về từ 崇拜

崇拜 nghĩa là gì?

崇拜 (chóng bài) nghĩa là thờ cúng; sùng bái. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 崇拜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 崇, 拜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 崇拜?

Thường gặp: 崇拜者 (chóng bài zhě) – người sùng bái; 个人崇拜 (gè rén chóng bài) – sùng bái cá nhân; 崇拜仪式 (chóng bài yí shì) – buổi lễ thờ cúng.