XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

崇尚 đọc là chóng shàng, nghĩa là coi là hình mẫu; tôn kính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

崇尚

[chóng shàng] [崇 尚]

coi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái

尊崇、提倡并奉为准则。

现代企业普遍崇尚创新精神,鼓励员工提出新思路。

xiàn dài qǐ yè pǔ biàn chóng shàng chuàng xīn jīng shén, gǔ lì yuán gōng tí chū xīn sī lù.

Các doanh nghiệp hiện đại nhìn chung đều chuộng tinh thần đổi mới và khuyến khích nhân viên đề xuất ý tưởng mới.

Hỏi đáp về từ 崇尚

崇尚 nghĩa là gì?

崇尚 (chóng shàng) nghĩa là coi là hình mẫu; tôn kính. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 崇尚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 崇, 尚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.