XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风尚 đọc là fēng shàng, nghĩa là phong tục hiện tại; cách làm hiện tại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

风尚【風尚】

[fēng shàng] [风 尚]

phong tục hiện tại; cách làm hiện tại

一定时期内流行的风俗或风气

低碳出行已成为当今社会的一种新风尚。

dī tàn chū xíng yǐ chéng wéi dāng jīn shè huì de yì zhǒng xīn fēng shàng.

Di chuyển ít carbon đã trở thành một phong tục mới của xã hội hiện nay.

决不能让不良风气败坏了社会的道德风尚。

jué bù néng ràng bù liáng fēng qì bài huài le shè huì de dào dé fēng shàng.

Tuyệt đối không thể để thói xấu làm tha hóa thuần phong mỹ tục xã hội.

社会主义核心价值观引导着现代公民树立良好的道德风尚。

shè huì zhǔ yì hé xīn jià zhí guān yǐn dǎo zhe xiàn dài gōng mín shù lì liáng hǎo de dào dé fēng shàng.

Các giá trị cốt lõi của chủ nghĩa xã hội định hướng công dân hiện đại xây dựng chuẩn mực đạo đức tốt đẹp.

Hỏi đáp về từ 风尚

风尚 nghĩa là gì?

风尚 (fēng shàng) nghĩa là phong tục hiện tại; cách làm hiện tại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 风尚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 尚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.