XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风土人情 đọc là fēng tǔ rén qíng, nghĩa là điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

风土人情【風土人情】

[fēng tǔ rén qíng] [风 土 NHÂN 情]

điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)

一个地方的气候地理、民俗风尚和生活习惯。

去外地旅行时,他喜欢深入了解当地的风土人情。

qù wài dì lǚ xíng shí, tā xǐ huan shēn rù liǎo jiě dāng dì de fēng tǔ rén qíng.

Khi đi du lịch nơi khác, anh ấy thích tìm hiểu sâu về phong thổ nhân tình ở địa phương.

这本旅游指南详细介绍了当地的风土人情。

zhè běn lǚ yóu zhǐ nán xiáng xì jiè shào le dāng dì de fēng tǔ rén qíng.

Cuốn sách hướng dẫn du lịch này giới thiệu chi tiết phong tục tập quán địa phương.

Hỏi đáp về từ 风土人情

风土人情 nghĩa là gì?

风土人情 (fēng tǔ rén qíng) nghĩa là điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 风土人情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 土, 人, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.