XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风险 đọc là fēng xiǎn, nghĩa là rủi ro; mối nguy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

风险【風險】

[fēng xiǎn] [风 险]

rủi ro; mối nguy

可能发生的危险或损失。

买东西有风险。

mǎi dōng xī yǒu fēng xiǎn.

Mua đồ có rủi ro.

那我们该如何分别评估这三项风险?

nà wǒ men gāi rú hé fēn bié píng gū zhè sān xiàng fēng xiǎn?

Vậy chúng ta nên đánh giá ba rủi ro này như thế nào?

Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎

投资有风险,收益也不一定高。

tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.

Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.

明白了,风险控制方面有什么建议吗?

míng bái le, fēng xiǎn kòng zhì fāng miàn yǒu shén me jiàn yì ma?

Hiểu rồi, về kiểm soát rủi ro có đề xuất gì không?

Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp

Hỏi đáp về từ 风险

风险 nghĩa là gì?

风险 (fēng xiǎn) nghĩa là rủi ro; mối nguy. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 风险 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 风险?

Thường gặp: 冒风险 (mào fēng xiǎn) – mạo hiểm; 总风险 (zǒng fēng xiǎn) – rủi ro tổng hợp; 高风险 (gāo fēng xiǎn) – rủi ro cao; 信用风险 (xìn yòng fēng xiǎn) – rủi ro tín dụng; 投资风险 (tóu zī fēng xiǎn) – rủi ro đầu tư; 风险估计 (fēng xiǎn gū jì) – đánh giá rủi ro.