XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高风险区 đọc là gāo fēng xiǎn qū, nghĩa là khu vực rủi ro cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高风险区

[gāo fēng xiǎn qū] [高 风 险 区]

khu vực rủi ro cao

无人机经常被用于执行高风险区域的空中侦察任务。

wú rén jī jīng cháng bèi yòng yú zhí xíng gāo fēng xiǎn qū yù de kōng zhōng zhēn chá rèn wu.

Máy bay không người lái thường được dùng để thực hiện nhiệm vụ trinh sát trên không ở các khu vực rủi ro cao.

Hỏi đáp về từ 高风险区

高风险区 nghĩa là gì?

高风险区 (gāo fēng xiǎn qū) nghĩa là khu vực rủi ro cao.

Cách viết 高风险区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 风, 险, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.