XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

市区 đọc là shì qū, nghĩa là quận đô thị; trung tâm thành phố. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

市区【市區】

[shì qū] [市 区]

quận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm

城市中心或建成区域

市区的房子比郊区贵很多。

shì qū de fáng zi bǐ jiāo qū guì hěn duō.

Nhà ở khu vực nội thành đắt hơn ngoại ô rất nhiều.

嗯,我刚才也看到了。我认为这个举措非常必要,市区的交通拥堵确实越来越严重了。

èn, wǒ gāng cái yě kàn dào le. wǒ rèn wéi zhè gè jǔ cuò fēi cháng bì yào, shì qū de jiāo tōng yōng dǔ què shí yuè lái yuè yán zhòng le.

Ừ, mình vừa mới đọc xong. Mình cho rằng biện pháp này rất cần thiết, tình trạng ùn tắc nội thành quả thực ngày càng nghiêm trọng.

Trong bài: Bàn về một tin tức xã hội

汽车一直向前行驶,直到开进市区。

qì chē yì zhí xiàng qián xíng shǐ, zhí dào kāi jìn shì qū.

Chiếc xe tiếp tục tiến về phía trước cho đến khi đi vào khu nội thành.

Hỏi đáp về từ 市区

市区 nghĩa là gì?

市区 (shì qū) nghĩa là quận đô thị; trung tâm thành phố. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 市区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 市, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 市区?

Thường gặp: 南市区 (nán shì qū) – Quận Nam Thị, quận cũ của Thượng Hải, sáp nhập vào Quận Hoàng Phố 黄浦…; 新市区 (xīn shì qū) – quận Xinshi của Ürümqi, Tân Cương; 沙市区 (shā shì qū) – quận Shashi của thành phố Jingzhou 荆州市 (jīng zhōu shì), Hồ Bắc; 西市区 (xī shì qū) – quận Tây Thị của thành phố Doanh Khẩu 营口市 (yíng kǒu shì), Liêu Ninh; 城市区域 (chéng shì qū yù) – khu vực thành thị.