XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高风险 đọc là gāo fēng xiǎn, nghĩa là rủi ro cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高风险

[gāo fēng xiǎn] [高 风 险]

rủi ro cao

边际成本下降是关键。那海水腐蚀设备的高风险问题,你们考虑了吗?

biān jì chéng běn xià jiàng shì guān jiàn. nà hǎi shuǐ fǔ shí shè bèi de gāo fēng xiǎn wèn tí, nǐ men kǎo lǜ le ma?

Chi phí biên giảm xuống là mấu chốt. Vậy vấn đề rủi ro cao về việc nước biển ăn mòn thiết bị, các cậu đã cân nhắc chưa?

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而

这次高风险投资就像一场赌博。

zhè cì gāo fēng xiǎn tóu zī jiù xiàng yì chǎng dǔ bó.

Khoản đầu tư rủi ro cao lần này giống như một canh bạc.

话虽如此,若无法确保前两年的保底收益,管理层恐怕很难批准这项高风险合作。

huà suī rú cǐ, ruò wú fǎ què bǎo qián liǎng nián de bǎo dǐ shōu yì, guǎn lǐ céng kǒng pà hěn nán pī zhǔn zhè xiàng gāo fēng xiǎn hé zuò.

Dù nói vậy, nhưng nếu không thể đảm bảo mức thu nhập tối thiểu trong hai năm đầu, ban quản lý e rằng khó phê duyệt hợp tác rủi ro cao này.

Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng

Hỏi đáp về từ 高风险

高风险 nghĩa là gì?

高风险 (gāo fēng xiǎn) nghĩa là rủi ro cao.

Cách viết 高风险 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 风, 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高风险?

Thường gặp: 高风险区 (gāo fēng xiǎn qū) – khu vực rủi ro cao.