XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

危险 đọc là wēi xiǎn, nghĩa là nguy hiểm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

危险【危險】

[wēi xiǎn] [危 险]

nguy hiểm

不安全,易出事

晚上一个人走很危险。

wǎn shàng yí gè rén zǒu hěn wēi xiǎn.

Buổi tối đi một mình rất nguy hiểm.

是啊,要是下雨,爬山就很危险。

shì a, yào shi xià yǔ, pá shān jiù hěn wēi xiǎn.

Đúng thế, nếu trời mưa thì leo núi rất nguy hiểm.

Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…

政府决定拆除这座危险的老桥。

zhèng fǔ jué dìng chāi chú zhè zuò wēi xiǎn de lǎo qiáo.

Chính quyền quyết định phá dỡ cây cầu cũ nguy hiểm này.

明白了,如果泄露个人信息会有什么危险?

míng bái le, rú guǒ xiè lòu gè rén xìn xī huì yǒu shén me wēi xiǎn?

Mình hiểu rồi, nếu làm lộ thông tin cá nhân thì sẽ có nguy hiểm gì?

Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng

Hỏi đáp về từ 危险

危险 nghĩa là gì?

危险 (wēi xiǎn) nghĩa là nguy hiểm. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 危险 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 危, 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 危险?

Thường gặp: 危险品 (wēi xiǎn pǐn) – vật liệu nguy hiểm; 脱离危险 (tuō lí wēi xiǎn) – thoát khỏi nguy hiểm; 冒生命危险 (mào shēng mìng wēi xiǎn) – liều mạng; 危险警告灯 (wēi xiǎn jǐng gào dēng) – đèn cảnh báo nguy hiểm; 潜在危险度 (qián zài wēi xiǎn dù) – mức độ nguy hiểm tiềm ẩn.