XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 危 đọc là wēi, nghĩa là nguy hiểm; gây nguy hiểm. Thuộc bộ Tiết 卩. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

危

[wēi]

nguy hiểm; gây nguy hiểm; phiên âm Đài Loan [wéi]

是啊,要是下雨,爬山就很危险。

shì a, yào shi xià yǔ, pá shān jiù hěn wēi xiǎn.

Đúng thế, nếu trời mưa thì leo núi rất nguy hiểm.

Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…

政府决定拆除这座危险的老桥。

zhèng fǔ jué dìng chāi chú zhè zuò wēi xiǎn de lǎo qiáo.

Chính quyền quyết định phá dỡ cây cầu cũ nguy hiểm này.

太好了,这样能彻底化解这场法律危机。

tài hǎo le, zhè yàng néng chè dǐ huà jiě zhè chǎng fǎ lǜ wēi jī.

Tốt quá, làm vậy có thể hóa giải triệt để cuộc khủng hoảng pháp lý này.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

Hỏi đáp về chữ 危

危 nghĩa là gì?

危 (wēi) nghĩa là nguy hiểm; gây nguy hiểm.

Cách viết chữ 危 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 危 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 危 thuộc bộ Tiết (卩).

Chữ 危 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 危害 (wēi hài) – gây nguy hại; 危险 (wēi xiǎn) – nguy hiểm; 危机 (wēi jī) – khủng hoảng; 乘人之危 (chéng rén zhī wēi) – lợi dụng lúc ai gặp khó khăn; 危及 (wēi jí) – gây nguy hiểm; 危急 (wēi jí) – nguy cấp.