XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乘人之危 đọc là chéng rén zhī wēi, nghĩa là lợi dụng lúc ai gặp khó khăn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

乘人之危

[chéng rén zhī wēi] [乘 NHÂN 之 危]

lợi dụng lúc ai gặp khó khăn

趁别人遇到危险或困难时去图利。

君子爱财取之有道,绝不能乘人之危牟取暴利。

jūn zǐ ài cái qǔ zhī yǒu dào, jué bù néng chéng rén zhī wēi móu qǔ bào lì.

Người quân tử kiếm tiền chính đáng, tuyệt đối không lợi dụng lúc người khác khó khăn để trục lợi.

Hỏi đáp về từ 乘人之危

乘人之危 nghĩa là gì?

乘人之危 (chéng rén zhī wēi) nghĩa là lợi dụng lúc ai gặp khó khăn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 乘人之危 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乘, 人, 之, 危 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.