XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

险恶 đọc là xiǎn è, nghĩa là nguy hiểm; nham hiểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

险恶

[xiǎn è] [险 恶]

nguy hiểm; nham hiểm; ác độc

敌人的险恶企图最终没有得逞。

dí rén de xiǎn è qǐ tú zuì zhōng méi yǒu de chěng.

Mưu đồ hiểm độc của kẻ thù cuối cùng đã không thành.

一叶扁舟在风波险恶的江面上前行。

yí yè piān zhōu zài fēng bō xiǎn è de jiāng miàn shàng qián xíng.

Một chiếc thuyền con tiến bước trên mặt sông đầy sóng gió hiểm trở.

Hỏi đáp về từ 险恶

险恶 nghĩa là gì?

险恶 (xiǎn è) nghĩa là nguy hiểm; nham hiểm.

Cách viết 险恶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 险, 恶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 险恶?

Thường gặp: 居心险恶 (jū xīn xiǎn è) – có động cơ nham hiểm.