XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

邪恶 đọc là xié è, nghĩa là nham hiểm; hung ác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

邪恶【邪惡】

[xié è] [邪 恶]

nham hiểm; hung ác; xấu xa

奸邪坏恶,违背道德良知。

我们绝不能向任何邪恶势力低头妥协。

wǒ men jué bù néng xiàng rèn hé xié è shì lì dī tóu tuǒ xié.

Chúng ta tuyệt đối không thể cúi đầu thỏa hiệp trước bất kỳ thế lực hung ác nào.

cái ác; sự gian ác; điều tà ác

邪恶的事物、势力或行为。

法律的意义在于匡扶正义、惩治邪恶。

fǎ lǜ de yì yì zài yú kuāng fú zhèng yì, chéng zhì xié è.

Ý nghĩa của pháp luật nằm ở việc phò trợ chính nghĩa, trừng trị cái ác.

大家坚信正义终将战胜邪恶。

dà jiā jiān xìn zhèng yì zhōng jiāng zhàn shèng xié è.

Mọi người tin tưởng vững chắc rằng chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng gian ác.

我深信正义终将战胜邪恶。

wǒ shēn xìn zhèng yì zhōng jiāng zhàn shèng xié è.

Tôi tin tưởng vững chắc rằng chính nghĩa cuối cùng sẽ chiến thắng cái ác.

Hỏi đáp về từ 邪恶

邪恶 nghĩa là gì?

邪恶 (xié è) nghĩa là nham hiểm; hung ác. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 邪恶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 邪, 恶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 邪恶?

Thường gặp: 邪恶轴心 (xié è zhóu xīn) – Trục của Ác quỷ.