XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凶狠 đọc là xiōng hěn, nghĩa là độc ác; tàn nhẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

凶狠

[xiōng hěn] [凶 狠]

độc ác; tàn nhẫn; hung dữ và hiểm độc

凶恶残忍,丝毫不留情面。

这个凶狠的歹徒在被捕时仍然拼命反抗,警察费了很大力气才将他制服。

zhè ge xiōng hěn de dǎi tú zài bèi bǔ shí réng rán pīn mìng fǎn kàng, jǐng chá fèi le hěn dà lì qi cái jiāng tā zhì fú.

Tên tội phạm độc ác này vẫn ra sức chống cự khi bị bắt, cảnh sát phải rất vất vả mới khống chế được hắn.

他的眼神很凶狠,没人敢接近他。

tā de yǎn shén hěn xiōng hěn, méi rén gǎn jiē jìn tā.

Ánh mắt của anh ta rất hung tợn, không ai dám lại gần.

Hỏi đáp về từ 凶狠

凶狠 nghĩa là gì?

凶狠 (xiōng hěn) nghĩa là độc ác; tàn nhẫn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 凶狠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凶, 狠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.