咬牙切齿 đọc là yǎo yá qiè chǐ, nghĩa là (thành ngữ) nghiến răng; tức giận nghiến răng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 咬牙切齿
咬牙切齿 nghĩa là gì?
咬牙切齿 (yǎo yá qiè chǐ) nghĩa là (thành ngữ) nghiến răng; tức giận nghiến răng. Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 咬牙切齿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 咬, 牙, 切, 齿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.