XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牙齿 đọc là yá chǐ, nghĩa là răng; thuộc về răng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

牙齿【牙齒】

[yá chǐ] [牙 齿]

răng; thuộc về răng; lượng từ: 颗 (kē)

人和高等动物咬切、咀嚼食物的器官

保持每天刷牙有助于保护牙齿健康。

bǎo chí měi tiān shuā yá yǒu zhù yú bǎo hù yá chǐ jiàn kāng.

Duy trì đánh răng mỗi ngày giúp bảo vệ sức khỏe của răng.

颗

他去口腔医院检查并清洗了牙齿。

tā qù kǒu qiāng yī yuàn jiǎn chá bìng qīng xǐ le yá chǐ.

Anh ấy đã đến bệnh viện răng hàm mặt để kiểm tra và lấy cao răng.

他正在佩戴牙套以矫正牙齿排列。

tā zhèng zài pèi dài yá tào yǐ jiǎo zhèng yá chǐ pái liè.

Anh ấy đang đeo niềng để chỉnh lại hàm răng.

爷爷的牙齿随着年龄增长逐渐脱落。

yé ye de yá chǐ suí zhe nián líng zēng zhǎng zhú jiàn tuō luò.

Răng của ông nội dần rụng đi theo tuổi tác.

Hỏi đáp về từ 牙齿

牙齿 nghĩa là gì?

牙齿 (yá chǐ) nghĩa là răng; thuộc về răng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 牙齿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牙, 齿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 牙齿?

Thường gặp: 牙齿矫正器 (yá chǐ jiǎo zhèng qì) – mắc cài chỉnh nha.