XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牙膏 đọc là yá gāo, nghĩa là kem đánh răng; lượng từ: 管 (guǎn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

牙膏

[yá gāo] [牙 膏]

kem đánh răng; lượng từ: 管 (guǎn)

刷牙用的膏状清洁用品

他买了一管具有美白功效的牙膏。

tā mǎi le yì guǎn jù yǒu měi bái gōng xiào de yá gāo.

Anh ấy đã mua một tuýp kem đánh răng có công dụng làm trắng.

管

与其每季度挤牙膏似地补贴,不如索性关停低效门店,把预算全投向直播带货。

yǔ qí měi jì dù jǐ yá gāo sì dì bǔ tiē, bù rú suǒ xìng guān tíng dī xiào mén diàn, bǎ yù suàn quán tóu xiàng zhí bō dài huò.

Thay vì mỗi quý trợ cấp như nặn kem đánh răng, chi bằng dứt khoát đóng cửa các điểm bán hiệu quả thấp, dồn toàn bộ ngân sách sang livestream bán hàng.

Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性

她每天早上都会挤牙膏刷牙。

tā měi tiān zǎo shàng dōu huì jǐ yá gāo shuā yá.

Mỗi sáng cô ấy đều bóp kem đánh răng để đánh răng.

他买了一管牙膏。

tā mǎi le yì guǎn yá gāo.

Anh ấy mua một tuýp kem đánh răng.

Hỏi đáp về từ 牙膏

牙膏 nghĩa là gì?

牙膏 (yá gāo) nghĩa là kem đánh răng; lượng từ: 管 (guǎn). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 牙膏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牙, 膏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 牙膏?

Thường gặp: 挤牙膏 (jǐ yá gāo) – nghĩa đen: bóp kem đánh răng.