XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 齿 đọc là chǐ, nghĩa là răng; lượng từ: 颗 (kē). Thuộc bộ Xỉ 齿. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

齿

[chǐ]

răng; lượng từ: 颗 (kē)

他一看到那个仇人就咬牙切齿。

tā yí kàn dào nà ge chóu rén jiù yǎo yá qiè chǐ.

Anh ta vừa nhìn thấy kẻ thù đó là liền nghiến răng nghiến lợi.

他去口腔医院检查并清洗了牙齿。

tā qù kǒu qiāng yī yuàn jiǎn chá bìng qīng xǐ le yá chǐ.

Anh ấy đã đến bệnh viện răng hàm mặt để kiểm tra và lấy cao răng.

他正在佩戴牙套以矫正牙齿排列。

tā zhèng zài pèi dài yá tào yǐ jiǎo zhèng yá chǐ pái liè.

Anh ấy đang đeo niềng để chỉnh lại hàm răng.

Hỏi đáp về chữ 齿

齿 nghĩa là gì?

齿 (chǐ) nghĩa là răng; lượng từ: 颗 (kē).

Cách viết chữ 齿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 齿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 齿 thuộc bộ Xỉ (齿).

Chữ 齿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 咬牙切齿 (yǎo yá qiè chǐ) – (thành ngữ) nghiến răng; 牙齿 (yá chǐ) – răng; 上齿 (shàng chǐ) – răng trên; 下齿 (xià chǐ) – răng hàm dưới; 不齿 (bù chǐ) – khinh thường; 义齿 (yì chǐ) – răng giả.