XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 冈 đọc là gāng, nghĩa là rặng; đồi. Thuộc bộ Quynh 冂. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 冈

冈 nghĩa là gì?

冈 (gāng) nghĩa là rặng; đồi.

Cách viết chữ 冈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 冈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 冈 thuộc bộ Quynh (冂).

Chữ 冈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 山冈 (shān gāng) – gò đống; 佛冈 (fó gāng) – huyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清远 (qīng yuǎn), Quảng Đông; 冈山 (gāng shān) – thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xiàn), tây nam Đà…; 冈本 (gāng běn) – Okamoto (họ và địa danh Nhật Bản); 冈田 (gāng tián) – Okada (họ Nhật Bản); 凤冈 (fèng gāng) – huyện Phụng Cương ở Tùy Nghĩa 遵义 (zūn yì), Quý Châu.