冈山 đọc là gāng shān, nghĩa là thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xiàn), tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州 (běn zhōu) của Nhật Bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冈山
冈山 nghĩa là gì?
冈山 (gāng shān) nghĩa là thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xiàn), tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州 (běn zhōu) của Nhật Bản.
Cách viết 冈山 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冈, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 冈山?
Thường gặp: 井冈山 (jǐng gāng shān) – Dãy núi Tĩnh Cương, ở vùng biên giới Giang Tây-Hồ Nam; 冈山区 (gāng shān qū) – Khu Cương Sơn ở Cao Hùng, Đài Loan; 冈山县 (gāng shān xiàn) – tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州 (běn zhōu) của Nhật…; 冈山镇 (gāng shān zhèn) – thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xiàn), tây nam Đà…; 井冈山市 (jǐng gāng shān shì) – Thành phố cấp huyện Tĩnh Cương, Ji'an 吉安, Giang Tây.