XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火山 đọc là huǒ shān, nghĩa là núi lửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

火山

[huǒ shān] [火 山]

núi lửa

地下岩浆喷出地面形成的高地。

这座火山在沉睡数百年后再次爆发。

zhè zuò huǒ shān zài chén shuì shù bǎi nián hòu zài cì bào fā.

Ngọn núi lửa này đã phun trào trở lại sau hàng trăm năm ngủ yên.

这座火山在沉寂多年后突然爆发了。

zhè zuò huǒ shān zài chén jì duō nián hòu tū rán bào fā le.

Ngọn núi lửa này đột ngột phun trào sau nhiều năm im lìm.

地壳运动是导致地震和火山喷发的主要原因。

dì qiào yùn dòng shì dǎo zhì dì zhèn hé huǒ shān pēn fā de zhǔ yào yuán yīn.

Vận động của vỏ Trái Đất là nguyên nhân chính dẫn đến động đất và núi lửa phun trào.

Hỏi đáp về từ 火山

火山 nghĩa là gì?

火山 (huǒ shān) nghĩa là núi lửa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 火山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火山?

Thường gặp: 活火山 (huó huǒ shān) – núi lửa hoạt động; 火山口 (huǒ shān kǒu) – miệng núi lửa; 火山学 (huǒ shān xué) – khoa học núi lửa; 火山岛 (huǒ shān dǎo) – đảo núi lửa; 火山岩 (huǒ shān yán) – đá núi lửa; 火山带 (huǒ shān dài) – vành đai núi lửa.