火山带 đọc là huǒ shān dài, nghĩa là vành đai núi lửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火山带
火山带 nghĩa là gì?
火山带 (huǒ shān dài) nghĩa là vành đai núi lửa.
Cách viết 火山带 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 山, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.