XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火柴 đọc là huǒ chái, nghĩa là que diêm (để đánh lửa); Lượng từ: 根 (gēn),盒 (hé). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

火柴

[huǒ chái] [火 柴]

que diêm (để đánh lửa); Lượng từ: 根 (gēn),盒 (hé)

一种摩擦引火的小木条或纸条。

停电了,你家里有火柴吗?

tíng diàn le, nǐ jiā lǐ yǒu huǒ chái ma?

Mất điện rồi, trong nhà bạn có que diêm không?

根、盒

他不小心划着了一根火柴。

tā bù xiǎo xīn huà zhe le yì gēn huǒ chái.

Anh ấy vô tình quẹt một que diêm.

他用火柴点着了蜡烛。

tā yòng huǒ chái diǎn zháo le là zhú.

Anh ấy dùng diêm châm cháy ngọn nến.

Hỏi đáp về từ 火柴

火柴 nghĩa là gì?

火柴 (huǒ chái) nghĩa là que diêm (để đánh lửa); Lượng từ: 根 (gēn),盒 (hé). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 火柴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 柴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火柴?

Thường gặp: 引火柴 (yǐn huǒ chái) – củi mồi lửa; 纸火柴 (zhǐ huǒ chái) – diêm làm từ bìa cứng.