XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

领带 đọc là lǐng dài, nghĩa là cà vạt; lượng từ: 条 (tiáo). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

领带【領帶】

[lǐng dài] [领 带]

cà vạt; lượng từ: 条 (tiáo)

系在衬衫领子上的带状服饰。

参加正式会议时,男士一般需要系领带。

cān jiā zhèng shì huì yì shí, nán shì yì bān xū yào xì lǐng dài.

Khi tham dự cuộc họp trang trọng, nam giới thường cần thắt cà vạt.

条

黑色挺好的,但是这条红领带太亮了。

hēi sè tǐng hǎo de, dàn shì zhè tiáo hóng lǐng dài tài liàng le.

Màu đen khá ổn, nhưng chiếc cà vạt đỏ này sáng quá.

Trong bài: Xin ý kiến về trang phục

他今天穿了西装,还系领带了。

tā jīn tiān chuān le xī zhuāng, hái xì lǐng dài le.

Hôm nay anh ấy mặc vest, còn thắt cả cà vạt.

白衬衫配蓝领带最合适了,你赶紧去换。

bái chèn shān pèi lán lǐng dài zuì hé shì le, nǐ gǎn jǐn qù huàn.

Áo sơ mi trắng phối cà vạt xanh lam là hợp nhất, bạn mau đi thay đi.

Trong bài: Xin ý kiến về trang phục

Hỏi đáp về từ 领带

领带 nghĩa là gì?

领带 (lǐng dài) nghĩa là cà vạt; lượng từ: 条 (tiáo). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 领带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 领, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 领带?

Thường gặp: 系领带 (xì lǐng dài) – thắt cà vạt; 蝶形领带 (dié xíng lǐng dài) – cà vạt nơ.