XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胶带 đọc là jiāo dài, nghĩa là băng dính; băng từ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

胶带【膠帶】

[jiāo dài] [胶 带]

băng dính; băng từ

涂有粘性物质的带子或磁带

请用胶带把这个纸箱封好。

qǐng yòng jiāo dài bǎ zhè ge zhǐ xiāng fēng hǎo.

Xin hãy dùng băng dính dán kín chiếc thùng giấy này lại.

Hỏi đáp về từ 胶带

胶带 nghĩa là gì?

胶带 (jiāo dài) nghĩa là băng dính; băng từ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 胶带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胶, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胶带?

Thường gặp: 宽胶带 (kuān jiāo dài) – băng keo dán ống.