XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雪山 đọc là xuě shān, nghĩa là núi phủ tuyết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

雪山

[xuě shān] [雪 山]

núi phủ tuyết

积雪覆盖的山峰。

站在山脚下远眺,宏伟的雪山在阳光下闪闪发光。

zhàn zài shān jiǎo xià yuǎn tiào, hóng wěi de xuě shān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā guāng.

Đứng ở chân núi nhìn ra xa, ngọn núi tuyết hùng vĩ tỏa sáng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

巍峨的雪山在蓝天白云下静静屹立。

wēi é de xuě shān zài lán tiān bái yún xià jìng jìng yì lì.

Dãy núi tuyết nguy nga sừng sững dưới trời xanh mây trắng.

登山队员们终于登上了那座雪山的高峰。

dēng shān duì yuán men zhōng yú dēng shàng le nà zuò xuě shān de gāo fēng.

Các thành viên đội leo núi cuối cùng đã lên tới đỉnh ngọn núi tuyết đó.

Hỏi đáp về từ 雪山

雪山 nghĩa là gì?

雪山 (xuě shān) nghĩa là núi phủ tuyết. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 雪山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雪, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 雪山?

Thường gặp: 哈巴雪山 (hā bā xuě shān) – Núi Haba (tiếng Nakhi: hoa vàng), ở Lệ Giang 丽江, tây bắc Vân Nam; 梅里雪山 (méi lǐ xuě shān) – dãy núi tuyết Meili, với các đỉnh cao tới 6000 m, ở Châu tự trị dân…; 玉龙雪山 (yù lóng xuě shān) – Núi Ngọc Long ở Lệ Giang 丽江, tây bắc Vân Nam; 白马雪山 (bái mǎ xuě shān) – Núi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Kh…; 雅拉雪山 (yǎ lā xuě shān) – Núi Yarla Shampo, tại huyện Dawu 道孚县 (dào fú xiàn), châu tự trị Tây…; 雪山太子 (xuě shān tài zǐ) – Núi tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪庆藏族自治州 (dí qì….