XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冈田 đọc là gāng tián, nghĩa là Okada (họ Nhật Bản). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冈田

[gāng tián] [冈 田]

Okada (họ Nhật Bản)

Hỏi đáp về từ 冈田

冈田 nghĩa là gì?

冈田 (gāng tián) nghĩa là Okada (họ Nhật Bản).

Cách viết 冈田 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冈, 田 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.