XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

切齿 đọc là qiè chǐ, nghĩa là nghiến răng (vì tức giận). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

切齿

[qiè chǐ] [切 齿]

nghiến răng (vì tức giận)

他一看到那个仇人就咬牙切齿。

tā yí kàn dào nà ge chóu rén jiù yǎo yá qiè chǐ.

Anh ta vừa nhìn thấy kẻ thù đó là liền nghiến răng nghiến lợi.

提起那个骗子,大家无不咬牙切齿。

tí qǐ nà ge piàn zi, dà jiā wú bù yǎo yá qiè chǐ.

Nhắc đến kẻ lừa đảo đó, ai nấy đều nghiến răng căm tức.

他咬牙切齿地发誓一定要追回损失。

tā yǎo yá qiè chǐ dì fā shì yí dìng yào zhuī huí sǔn shī.

Anh ấy nghiến răng nghiến lợi thề nhất định phải lấy lại tổn thất.

Hỏi đáp về từ 切齿

切齿 nghĩa là gì?

切齿 (qiè chǐ) nghĩa là nghiến răng (vì tức giận).

Cách viết 切齿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 切, 齿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 切齿?

Thường gặp: 咬牙切齿 (yǎo yá qiè chǐ) – (thành ngữ) nghiến răng; 切齿腐心 (qiè chǐ fǔ xīn) – căm ghét tột cùng (thành ngữ); 哀哭切齿 (āi kū qiè chǐ) – khóc lóc và nghiến răng (thành ngữ); 怒目切齿 (nù mù qiè chǐ) – nghiến răng nghiến lợi trong cơn giận.