切除
[qiē chú] [切 除]
cắt bỏ; cắt ra (một khối u)
通过外科手术割去病变组织。
医生决定切除患者的良性肿瘤。
yī shēng jué dìng qiē chú huàn zhě de liáng xìng zhǒng liú.Bác sĩ quyết định cắt bỏ khối u lành tính của bệnh nhân.
切除 đọc là qiē chú, nghĩa là cắt bỏ; cắt ra (một khối u). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiē chú] [切 除]
cắt bỏ; cắt ra (một khối u)
通过外科手术割去病变组织。
医生决定切除患者的良性肿瘤。
yī shēng jué dìng qiē chú huàn zhě de liáng xìng zhǒng liú.Bác sĩ quyết định cắt bỏ khối u lành tính của bệnh nhân.
切除 (qiē chú) nghĩa là cắt bỏ; cắt ra (một khối u). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 切, 除 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 肿瘤切除术 (zhǒng liú qiè chú shù) – phẫu thuật cắt bỏ u; 阑尾切除术 (lán wěi qiē chú shù) – phẫu thuật cắt ruột thừa (y học).