XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不齿 đọc là bù chǐ, nghĩa là khinh thường; coi thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不齿

[bù chǐ] [BẤT 齿]

khinh thường; coi thường

在考试中抄袭他人答案是令人不齿的可耻行为。

zài kǎo shì zhōng chāo xí tā rén dá àn shì lìng rén bù chǐ de kě chǐ xíng wéi.

Gian lận chép bài người khác trong kỳ thi là hành vi đáng xấu hổ không thể chấp nhận.

输了比赛就必须认账,当场耍赖只会令人不齿。

shū le bǐ sài jiù bì xū rèn zhàng, dāng chǎng shuǎ lài zhǐ huì lìng rén bù chǐ.

Thua cuộc thì phải chấp nhận, ăn vạ ngay tại chỗ chỉ khiến người ta coi thường.

Hỏi đáp về từ 不齿

不齿 nghĩa là gì?

不齿 (bù chǐ) nghĩa là khinh thường; coi thường.

Cách viết 不齿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 齿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.